Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

6.4Sửu7.6Dần6Mão8.5Thìn6Tị8Ngọ6.4Mùi8.8Thân6Dậu6Tuất6Hợi7.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-1), Đinh Dậu (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Tân Dậu (-0.5), Kỷ Tị (-0.5), Quý Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tuất (+1.8), Nhâm Tuất (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Quý Hợi (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Bính Tuất (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+0.7), Đinh Hợi (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Mậu Thân (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Tị, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Giờ tốt:Mùi, Hợi, Mão.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Giờ tốt:Mão, Sửu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Giờ tốt:Tị, Sửu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Phân tích ngày 29/01/2026

Ngày 29/01/2026 tức ngày 11 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/01/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.