Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyẤt Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Dậu (-1.2), Kỷ Dậu (-1.5), Canh Ngọ (-0.2), Tân Mùi (-0.2), Đinh Dậu (-1), Canh Tý (-0.2), Tân Sửu (-1), Quý Dậu (-1), Ất Dậu (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tuất (+1.5), Mậu Tuất (+1), Quý Mùi (+1), Canh Dần (+1), Kỷ Hợi (+1), Canh Thân (+1), Nhâm Tuất (+1), Giáp Tuất (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Quý Hợi (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8), Tân Mão (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Tân Hợi (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Quý Sửu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Thìn.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tý, Ngọ.
Phân tích ngày 11/04/2026
Ngày 11/04/2026 tức ngày 24 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Nữ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/04/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.