Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

5Sửu5Dần5.4Mão4.2Thìn4.6Tị6.2Ngọ5Mùi5Thân5.4Dậu7Tuất4.2Hợi712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."
Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-1), Mậu Tuất (-0.8), Nhâm Ngọ (-0.5), Quý Mùi (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Giáp Tuất (-0.5), Bính Tuất (-0.5), Nhâm Thìn (-0.5), Quý Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+2.3), Quý Dậu (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Tân Tị (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Đinh Dậu (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Bính Thân (+1.2), Nhâm Dần (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Phân tích ngày 12/04/2026

Ngày 12/04/2026 tức ngày 25 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/04/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)