Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
5/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyGiáp Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Ngọ (-3), Mậu Ngọ (-2.3), Nhâm Ngọ (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Bính Ngọ (-1.1), Canh Thân (-1.1), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Sửu (+0.8), Đinh Sửu (+0.5), Giáp Thân (+0.5), Nhâm Thìn (+0.5), Ất Sửu (+0.5), Tân Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Bính Tý (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 19/06/2026
Ngày 19/06/2026 tức ngày 5 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Phá. Sao: Quỷ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/06/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.