Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

5Sửu7.6Dần4.8Mão6.4Thìn4.8Tị5.6Ngọ6Mùi7.6Thân4Dậu6.4Tuất5.2Hợi4.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Hợi (-0.8), Quý Hợi (-0.5), Đinh Hợi (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thân (+2.3), Bính Thân (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Thân (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Tân Dậu (+1.2), Bính Dần (+1.2), Đinh Mão (+1.2), Ất Hợi (+0.2), Đinh Sửu (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Chẩn
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 24/06/2026

Ngày 24/06/2026 tức ngày 10 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/06/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.