Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 7/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/5
Báo chí Cách mạng
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 21/06/2026

Âm lịch: Ngày 7 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Mang ChủngTrực: ThànhSao: TinhChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5820/06 21/06
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.