Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

0.3Sửu1.1Dần0.7Mão3.1Thìn0.3Tị3.1Ngọ0.3Mùi0.3Thân1.8Dậu1.9Tuất1.5Hợi3.112 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-3), Kỷ Mùi (-2.3), Quý Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.1), Tân Mão (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.1), Canh Thân (-1.1), Tân Dậu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+0.8), Bính Tý (+0.5), Ất Dậu (+0.5), Quý Tị (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Quý Dậu (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Đinh Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 20/06/2026

Ngày 20/06/2026 tức ngày 6 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/06/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.