Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
9/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

4.6Sửu3.5Dần5.8Mão3Thìn5Tị3.4Ngọ4.6Mùi3.5Thân5.8Dậu3.4Tuất3Hợi3.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tuất (-1.2), Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1), Giáp Tý (-0.2), Ất Sửu (-1), Bính Tuất (-1), Giáp Ngọ (-1), Ất Mùi (-1), Mậu Tuất (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Dậu (+1.5), Đinh Dậu (+1), Mậu Tý (+1), Bính Thân (+1), Tân Dậu (+1), Ất Dậu (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Kỷ Dậu (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Canh Thân (+0.8), Bính Dần (+0.8), Đinh Mão (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Bính Tý (+0.8), Giáp Thân (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Quý Tị (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Ất Tị (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui. Lễ cưới diễn ra suôn sẻ, hai họ đều hoan hỷ, tình cảm mặn nồng."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Dực (Hợp)
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Thường thường. Nên chọn người hợp tuổi mở hàng để kích hoạt tài khí, tránh giờ Hắc Đạo gây hao hụt. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Cần rà soát kỹ văn bản, chọn giờ tốt hạ bút để tránh bút sa gà chết. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận, chọn giờ tốt xuất hành nhận xe để gia tăng vận may. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Dần.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Dực (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Khai
Cản trở: Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Phân tích ngày 23/06/2026

Ngày 23/06/2026 tức ngày 9 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/06/2026

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.