Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần4.2Mão5.8Thìn3Tị5.8Ngọ3Mùi3.8Thân4.2Dậu5.5Tuất3.4Hợi712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Sửu (-1.2), Tân Sửu (-1.5), Kỷ Sửu (-1), Ất Sửu (-1), Đinh Sửu (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Ngọ (+1.5), Tân Mão (+1), Kỷ Hợi (+1), Nhâm Tý (+1), Bính Ngọ (+1), Giáp Ngọ (+0.8), Canh Ngọ (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Ất Mão (+0.8), Mậu Ngọ (+0.8), Nhâm Tuất (+0.8), Quý Hợi (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Canh Dần (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Quý Mão (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Nữ (Xấu)"

Cản trở: Sao Nữ (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 01/08/2026

Ngày 01/08/2026 tức ngày 19 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/08/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)