Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

5.5Sửu4.8Dần2.7Mão2.7Thìn5.5Tị3.1Ngọ4.3Mùi3.8Thân3.5Dậu2.7Tuất5.5Hợi2.712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4.5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Dần (-1), Canh Dần (-0.8), Bính Dần (-0.5), Mậu Dần (-0.5), Giáp Thân (-0.5), Ất Dậu (-0.5), Ất Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Tị (+2.3), Tân Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Quý Mão (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Ất Tị (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+0.7), Giáp Thìn (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Trừ
Cản trở: Sao Hư (Xấu), (Giới hạn do ngày trung bình)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Thìn.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Ngọ.

Phân tích ngày 02/08/2026

Ngày 02/08/2026 tức ngày 20 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/08/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.