Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Nguyệt Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Dậu (-3), Tân Dậu (-2.3), Quý Dậu (-1.1), Giáp Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+0.8), Canh Tuất (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Bính Tuất (+0.5), Tân Mùi (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Tân Tị (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 31/12/2026
Ngày 31/12/2026 tức ngày 23 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bình. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 31/12/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.