Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

5.8Sửu3.5Dần7Mão4.2Thìn4.2Tị4.6Ngọ5.8Mùi3.5Thân7Dậu4.6Tuất5Hợi4.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Thìn (-1), Giáp Thìn (-0.8), Mậu Thìn (-0.5), Bính Thân (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Canh Thìn (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mão (+2.3), Ất Dậu (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Quý Mão (+1.5), Kỷ Mão (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Đinh Mão (+0.7), Tân Mão (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Nhâm Thìn (+0.7), Quý Tị (+1.2), Đinh Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Cản trở: Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, âm dương bất giao. Nhập trạch dễ sinh khẩu thiệt, ốm đau hoặc thất thoát tài vật. Nên hoãn. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Thân.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Trực Thu (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Phân tích ngày 31/01/2027

Ngày 31/01/2027 tức ngày 24 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 31/01/2027

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.