Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Trừ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Phân tích ngày 05/02/2027

Ngày 05/02/2027 tức ngày 29 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1004/02 05/02
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ