Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu8.8Dần6Mão7.6Thìn6.4Tị6Ngọ6.5Mùi8.8Thân6Dậu7.6Tuất6Hợi812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Tị (-1), Ất Tị (-0.8), Kỷ Tị (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Tân Tị (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Dần (+1.8), Giáp Dần (+1.5), Bính Tý (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Ất Mão (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Mậu Dần (+1.2), Canh Dần (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Quý Mão (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+0.7), Bính Thìn (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Trực Khai, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 01/02/2027

Ngày 01/02/2027 tức ngày 25 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Trương.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/02/2027

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.