Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu0.8Dần0.4Mão3Thìn0Tị3Ngọ0Mùi0Thân0.4Dậu1.6Tuất0.4Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mùi (-2.6), Ất Mùi (-2.3), Đinh Mùi (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tý (+0.8), Đinh Dậu (+0.5), Ất Tị (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Bính Tý (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 03/02/2027

Ngày 03/02/2027 tức ngày 27 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/02/2027

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.