Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Ngọ (-1.2), Giáp Ngọ (-1.5), Bính Ngọ (-1), Canh Ngọ (-1), Mậu Dần (-1), Kỷ Mão (-1), Nhâm Ngọ (-1), Mậu Thân (-0.2), Kỷ Dậu (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+1.5), Kỷ Sửu (+1), Đinh Mão (+1), Bính Thân (+1), Đinh Dậu (+1), Giáp Thìn (+1), Quý Sửu (+1), Ất Sửu (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Canh Thân (+0.8), Bính Dần (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Ất Hợi (+0.8), Giáp Thân (+0.8), Mậu Tý (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Ất Tị (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Kỷ Mùi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Dực (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.
Phân tích ngày 02/02/2027
Ngày 02/02/2027 tức ngày 26 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/02/2027
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.