Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Trương
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Phân tích ngày 08/02/2027
Ngày 08/02/2027 tức ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Không Vong
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên