Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 15%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Sao Đê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 13/02/2027
Ngày 13/02/2027 tức ngày 8 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Đại An