Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Mã, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Trùng Tang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Mã, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Trùng Tang
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Chẩn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Hoang Vu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Chẩn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Hoang Vu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Chẩn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Hoang Vu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Chẩn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Hoang Vu
Phân tích ngày 10/02/2027
Ngày 10/02/2027 tức ngày 5 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Đại An
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
- Xích Khẩu