Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/1
Khai hội Yên Tử
Lễ hội hành hương về đất Phật, nơi Phật hoàng Trần Nhân Tông tu hành.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Tâm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Bế

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Bế

Phân tích ngày 15/02/2027

Ngày 15/02/2027 tức ngày 10 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bế. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1014/02 15/02
35.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ