Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Cơ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 95%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Cơ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 80%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ, Trực Trừ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 75%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Cơ
Phân tích ngày 17/02/2027
Ngày 17/02/2027 tức ngày 12 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân