Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 04/04/2027
Ngày 04/04/2027 tức ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
- Không Vong
Giờ Giáp Dần
★- Đại An
Giờ Ất Mão
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Canh Thân
★- Đại An
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
★- Xích Khẩu