Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 04/04/2027

Ngày 04/04/2027 tức ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5903/04 04/04
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu