Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy

Phân tích ngày 30/03/2027

Ngày 30/03/2027 tức ngày 23 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0129/03 30/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
65.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát