Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Phân tích ngày 30/03/2027
Ngày 30/03/2027 tức ngày 23 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát