Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Phân tích ngày 01/04/2027
Ngày 01/04/2027 tức ngày 25 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Nguy. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tân Tị
★- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An