Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 16/04/2027
Ngày 16/04/2027 tức ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Đại An
Giờ Mậu Dần
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Tiểu Cát