Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Phân tích ngày 13/06/2027

Ngày 13/06/2027 tức ngày 9 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5612/06 13/06
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
30.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong