Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)
Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Thất

Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 15/06/2027

Ngày 15/06/2027 tức ngày 11 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5714/06 15/06
45.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên