Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Bích, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Bích, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Bích
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Bích
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Bích
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Bích
Phân tích ngày 16/06/2027
Ngày 16/06/2027 tức ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Không Vong
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân