Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tam Nương, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tam Nương, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Thu, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Phân tích ngày 17/06/2027

Ngày 17/06/2027 tức ngày 13 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thu. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:57 - 00:5716/06 17/06
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

00:57 - 02:57
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:57 - 04:57
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mão

04:57 - 06:57
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thìn

06:57 - 08:57
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:57 - 10:57
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Ngọ

10:57 - 12:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:57 - 14:57
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:57 - 16:57
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

16:57 - 18:57
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:57 - 20:57
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

20:57 - 22:57
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân