Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)99%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Mậu Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

99 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Mùi, Tị, Tý.

Phân tích ngày 03/08/2027

Ngày 03/08/2027 tức ngày 2 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0202/08 03/08
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An