Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 60%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 29/07/2027
Ngày 29/07/2027 tức ngày 26 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Lưu Niên
Giờ Bính Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Mậu Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong