Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 60%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Giác

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/07/2027

Ngày 29/07/2027 tức ngày 26 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0328/07 29/07
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
45.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong