Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 01/08/2027

Ngày 01/08/2027 tức ngày 29 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Chấp. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0331/07 01/08
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ