Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Ngọ (-2.6), Giáp Ngọ (-2.3), Bính Ngọ (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+0.8), Kỷ Sửu (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Bính Thân (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Giáp Thìn (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Ất Sửu (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Bính Dần (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 06/08/2026
Ngày 06/08/2026 tức ngày 24 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Chấp. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/08/2026
Tý (23h - 1h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.