Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

5.5Sửu5.2Dần4Mão3.6Thìn3.6Tị5.2Ngọ4.8Mùi6.4Thân3Dậu5.6Tuất3.6Hợi5.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mão (-2), Tân Mão (-1.5), Quý Mão (-0.2), Đinh Mão (-1), Kỷ Mão (-1), Giáp Thân (-0.2), Ất Dậu (-1), Giáp Dần (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thìn (+1.5), Canh Thìn (+1), Giáp Tý (+1), Ất Sửu (+1), Tân Tị (+1), Giáp Ngọ (+1), Bính Thìn (+1), Mậu Thìn (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Tân Sửu (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Quý Dậu (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Ất Tị (+0.8), Canh Tuất (+0.8), Tân Hợi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Nguy
Giờ tốt:Sửu, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Mãn, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Nên đón dâu vào giờ Hoàng Đạo, kỵ tuổi xung khắc trong đoàn đưa dâu để tránh thị phi. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nguy (Xấu), Sao Nguy (Kỵ)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Nguy (Xấu)"

Hỗ trợ: Trực Mãn
Cản trở: Sao Nguy (Xấu)
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Phân tích ngày 03/08/2026

Ngày 03/08/2026 tức ngày 21 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/08/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.