Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Thìn (-3), Giáp Thìn (-2.3), Bính Dần (-1.1), Đinh Mão (-1.1), Mậu Thìn (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mão (+0.8), Ất Dậu (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Giáp Dần (+0.5), Quý Mão (+0.5), Kỷ Mão (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Tân Mão (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Quý Tị (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 04/08/2026
Ngày 04/08/2026 tức ngày 22 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Bình. Sao: Thất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/08/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.