Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-1), Đinh Sửu (-0.8), Quý Sửu (-0.5), Ất Dậu (-0.5), Kỷ Sửu (-0.5), Ất Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Ngọ (+1.8), Canh Ngọ (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.2), Đinh Mão (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Bính Tuất (+1.2), Tân Mão (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Tân Sửu (+0.7), Mậu Thân (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tuất, Thân, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Mão, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Thân, Mão, Tị.
Phân tích ngày 13/08/2026
Ngày 13/08/2026 tức ngày 1 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/08/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.