Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Thân
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Dần (-1.2), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1), Mậu Dần (-1), Bính Tuất (-1), Đinh Hợi (-1), Canh Dần (-1), Bính Thìn (-0.2), Đinh Tị (-0.2).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Tị (+1.5), Ất Hợi (+1), Mậu Tý (+1), Giáp Thìn (+1), Kỷ Tị (+1), Quý Tị (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Tân Tị (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Đinh Mão (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Bính Tý (+0.8), Ất Dậu (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Bính Thân (+0.8), Đinh Dậu (+0.8), Ất Mão (+0.8), Mậu Ngọ (+0.8), Kỷ Mùi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dậu.
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Quỷ (Xấu)"
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tị.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Lộc
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Thiên Lộc
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.
Phân tích ngày 14/08/2026
Ngày 14/08/2026 tức ngày 2 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/08/2026
Tý (23h - 1h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.