Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
3/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Mão (-2.6), Quý Mão (-2.3), Ất Mão (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Bính Tuất (-1.1), Đinh Hợi (-1.5), Tân Mão (-1.5), Bính Thìn (-0.7), Đinh Tị (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thìn (+0.5), Bính Dần (+0.5), Kỷ Sửu (+0.5), Bính Thân (+0.5), Ất Tị (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Nhâm Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Quý Tị (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 15/08/2026
Ngày 15/08/2026 tức ngày 3 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/08/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.