Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 85%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Ích Hậu, Trực Khai
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 70%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Trực Khai
Phân tích ngày 14/02/2027
Ngày 14/02/2027 tức ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Khai. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
★- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
- Đại An
Giờ Kỷ Tị
- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Tân Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Dậu
★- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
- Đại An
Giờ Ất Hợi
- Lưu Niên