Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 85%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Ích Hậu, Trực Khai

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 70%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Trực Khai

Phân tích ngày 14/02/2027

Ngày 14/02/2027 tức ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Khai. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:10 - 01:1013/02 14/02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

01:10 - 03:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

05:10 - 07:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

09:10 - 11:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

11:10 - 13:10
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Tân Mùi

13:10 - 15:10
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

21:10 - 23:10
38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên