Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê

Phân tích ngày 25/03/2027

Ngày 25/03/2027 tức ngày 18 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:02 - 01:0224/03 25/03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:02 - 03:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

03:02 - 05:02
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:02 - 07:02
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:02 - 11:02
42%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

15:02 - 17:02
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:02 - 19:02
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Nhâm Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

21:02 - 23:02
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong