Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 70%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 70%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 70%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 24/03/2027
Ngày 24/03/2027 tức ngày 17 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát