Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích, Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Phân tích ngày 24/03/2027

Ngày 24/03/2027 tức ngày 17 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0323/03 24/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát