Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Mão
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Mão
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Phân tích ngày 28/03/2027
Ngày 28/03/2027 tức ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Không Vong
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân