Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/2
Thành lập Đoàn
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 100%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 85%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu, Trực Trừ

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 80%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 80%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 80%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 46%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Trừ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Phân tích ngày 26/03/2027

Ngày 26/03/2027 tức ngày 19 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Trừ. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0225/03 26/03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An