Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 25%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 25%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao
Phân tích ngày 29/03/2027
Ngày 29/03/2027 tức ngày 22 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Nhâm Dần
★- Đại An
Giờ Quý Mão
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
- Không Vong
Giờ Mậu Thân
★- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân