Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 10%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 10%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thiên Tặc, Sao Tinh

Phân tích ngày 25/07/2027

Ngày 25/07/2027 tức ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0324/07 25/07
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.