Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Tinh, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thiên Tặc, Sao Tinh
Phân tích ngày 25/07/2027
Ngày 25/07/2027 tức ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.