Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/6
Thương Binh Liệt Sĩ
Tưởng nhớ và tri ân các anh hùng liệt sĩ, thương binh.
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tuất, Mão, Dần.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 63%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 33%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Dực, Trực Kiến

Phân tích ngày 27/07/2027

Ngày 27/07/2027 tức ngày 24 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0326/07 27/07
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
47%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân