Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Chẩn, Ích Hậu

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Chẩn, Ích Hậu

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Ích Hậu, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Ích Hậu

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 75%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Ích Hậu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Phân tích ngày 28/07/2027

Ngày 28/07/2027 tức ngày 25 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0327/07 28/07
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
65.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát