Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ, Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Trực Bế

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 26/07/2027

Ngày 26/07/2027 tức ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Bế. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0325/07 26/07
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân