Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu0.8Dần1.2Mão3Thìn0Tị3Ngọ0Mùi0Thân1.2Dậu1.6Tuất0.4Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mùi (-2.6), Ất Mùi (-2.3), Đinh Mùi (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Mậu Thân (-1.1), Kỷ Dậu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tý (+0.8), Đinh Dậu (+0.5), Ất Tị (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Bính Tý (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 07/08/2026

Ngày 07/08/2026 tức ngày 25 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Phá. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/08/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.