Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần3Mão2.4Thìn3Tị2.8Ngọ3Mùi3Thân2.4Dậu2.4Tuất3Hợi2.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
4 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."
Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thân (-2.6), Mậu Thân (-2.3), Canh Ngọ (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Bính Thân (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Hợi (+0.8), Kỷ Tị (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Quý Hợi (+0.5), Tân Hợi (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Giáp Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Nguyệt Phá"

Hỗ trợ: Sao Vị
Cản trở: Nguyệt Phá, Trực Phá (Hư)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tị.

Phân tích ngày 08/08/2026

Ngày 08/08/2026 tức ngày 26 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/08/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.